Trường THPT Thị xã Quảng Trị được nhà nước tặng huân chương lao động hạng ba năm 1999, hạng nhì năm 2005 và hạng nhất năm 2010

hỗ trợ tìm kiếm

Google

lịch âm dương

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin)
  • (Nguyễn Đình Huy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ANH_TRUONG.jpg P10400901.jpg LICHTUAN.gif 00.jpg Item_521.swf 1507111119001.jpg P260211_2040.jpg Thanh_co1.jpg AY_THON_VI_DA_HOANG_THANH_TAM.flv Clip_183CAO_BA_QUAT.flv Tinh_yeu_va_thu_han_Ro_me_o_va_Giu_li_et.flv Gap_nhau_cuoi_nam_2009.flv Ngll12_thanh_nien_voi_tinh_yeu_va_tinh_ban_p2_1410.flv Ngll12_thanh_nien_voi_tinh_yeu_va_tinh_ban_p1_1410.flv 83MOI_ONHAC.swf Hanh_trinh_theo_chan_Bac_Tap_3.flv Giao_vien_so_tet.mp3 Banner_nam_moi_2011.swf

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Đi dọc việt nam

    LIÊN KẾT WEB

    free counters

    Sắp xếp dữ liệu

    THI ĐUA LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 - 11

    NÉT ĐẸP VĂN HÓA CỦA MỘT MÁI TRƯỜNG

    Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề 1-KTHK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thanh Thúy (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 01-04-2009
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    Mã đề thi
    136
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN TIN HOC 12
    Thời gian làm bài: 45 phút;
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    I/ TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
    Câu 1: Bản ghi của Table chứa những gì
    A. Chứa tên trường B. Chứa các giá trị của cột
    C. Tất cả đều sai D. Chứa tên cột
    Câu 2: Hệ quản trị CSDL là:
    A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
    B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
    C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
    D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
    Câu 3: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta chọn:
    A. Edit ( Primary key B. Table ( Primary key
    C. View ( Primary key D. Insert ( Primary key
    Câu 4: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu ta lựa chọn :
    A. Table B. Form C. Query D. Report
    Câu 5: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
    A. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
    B. Vào File chọn New
    C. Kích vào biểu tượng New
    D. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create.
    Câu 6: Tập tin trong Access chứa những gì:
    A. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý
    B. Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu
    C. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report...
    D. Câu a và b
    Câu 7: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường
    A. Không phân biệt chữ hoa hay thường B. Tùy theo trường hợp
    C. Bắt buộc phải viết thường D. Bắt buộc phải viết hoa
    Câu 8: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
    A. Người dùng cuối B. Người lập trình ứng dụng
    C. Người QTCSDL D. Cả ba người trên
    Câu 9: Access là gì?
    A. Là phần mềm công cụ B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
    C. Là phần cứng D. Là phần mềm ứng dụng
    Câu 10: Giả sử lúc tạo trúc bảng thiếu một trường, để thêm một trường không phải ở vị trí cuối ta chọn vị trí cần thêm, sau đó chọn:
    A. InsertRow B. Edit Row C. InsertField D. EditField
    Câu 11: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng? (B)
    A. Queries B. Forms C. Tables D. Reports
    Câu 12: Có mấy chế độ làm việc với các loại đối tượng?
    A. 5 chế độ B. 3 chế độ C. 4 chế độ D. 2 chế độ
    Câu 13: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
    A. MDB B. DOC C. XLS D. TEXT
    Câu 14: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin
    A. Người dùng cuối B. Người QTCSDL C. Người lập trình D. Cả ba người trên.
    Câu 15: MDB viết tắt bởi
    A. Không có câu nào đúng B. Manegement DataBase
    C. Microsoft DataBase D. Microsoft Access DataBase
    Câu 16: Tên file trong Access đặt theo qui tắc nào
    A. Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB
    B. Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB.
    C. Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB.
    D. Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB
    Câu 17: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
    A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi. B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
    C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
     
    Gửi ý kiến

    TIN TỨC TỪ CÁC BÁO

    TRÒ CHUYỆN

    ZicZac Room