NÉT ĐẸP VĂN HÓA CỦA MỘT MÁI TRƯỜNG
Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ THI THỬ LẦN I NĂM 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổ Sinh
Người gửi: Nguyễn Đình Huy Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:21' 16-05-2014
Dung lượng: 770.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn: Tổ Sinh
Người gửi: Nguyễn Đình Huy Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:21' 16-05-2014
Dung lượng: 770.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Kỳ thi: KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2013- 2014
Môn thi: SINH HỌC
001: Hạt phấn của một loài có bộ nhiễn sắc thể 2n = 10. Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng:
A. chuyển đoạn NST. B. lặp đoạn NST.
C. dung hợp hai NST với nhau. D. mất NST.
002: Axitamin Lơxin được mã hóa bởi bộ ba XUA trên phân tử mARN. Vậy tARN mang axitamin này có bộ ba đối mã là:
A. 5’ GAU 3’ B. 3’ GAT 5’ C. 5’ UAG 3’ D. 5’ XAU 3’
003: Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, ở một bên bố hoặc mẹ đã xảy ra sự không phân li của một cặp NST ở một số tế bào. Qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là:
A. 2n; 2n+ 1; 2n- 1 B. 2n+ 1; 2n- 1 C. 2n; 2n+ 2; 2n- 2 D. 2n; 2n+ 1
004: Trong chăn nuôi, ở điều kiện thích hợp nhất, gà Ri 3 tháng tuổi có thể nặng 1,4 kg; trong khi đó gà Công nghiệp 3 tháng tuổi có thể nặng tới 2,5 kg. Kết quả đó nói lên:
A. Kiểu gen đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định năng suất của giống.
B. Vai trò quan trọng của môi trường trong việc quyết định cân nặng của gà.
C. Vai trò của kĩ thuật nuôi dưỡng trong việc quyết định cân nặng của gà.
D. Tính trạng cân nặng ở gà Công nghiệp do nhiều gen chi phối hơn ở gà Ri.
005: Phân tích thành phần cấu tạo của một phân tử ADN thấy tổng hai loại nu có kích thước lớn chiếm đến 70%. Nguồn gốc của mẫu ADN này nhiều khả năng hơn cả là từ:
A. Một tế bào sinh vật nhân thật. B. Một tế bào vi khuẩn.
C. Một thực khuẩn thể có ADN sợi kép. D. Một thực khuẩn thể có ADN sợi đơn
006: Một gen có tổng số hai loại nuclêôtit bằng 40% so với số nuclêôtit của gen, số liên kết hiđrô của gen bằng
3900. Gen đó sao mã được một phân tử mARN có 10% Uraxin và 20% Guanin. Số lượng từng loại ribônuclêôtit của
phân tử mARN tổng hợp từ gen:
A. U = 75, rA = 525, rG = 150 , rX = 750 rNu . B. U = 150, rA = 450, rG = 300 ,rX = 600.
C. U = 225, rA = 375, rG = 300 , rX = 600 rNu. D. U=150, rA = 450, rG = 600 , rX = 300 rNu.
007: Khi nói về mối quan hệ kiểu gen-môi trường-kiểu hình, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
B. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể với môi trường.
C. Tính trạng số lượng chịu nhiều ảnh hưởng của điều kiện môi trường.
D. Giới tính không ảnh hưởng đến sự biểu hiện kiểu hình của kiểu gen.
008: Trường hợp nào sau đây thuộc đa bội hóa cùng nguồn?
AABB x aabb ( AAaBb
AABB x DDEE ( AABBDDEE
AABB x aabb ( AAaaBBbb
D. AABB x DDEE ( ABDE
Đáp án: C
009: Gen trong ADN trong ti thể và lục lạp không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chứa các gen không có cặp alen. B. Có cấu trúc dạng vòng.
C. Hàm lượng ít hơn nhiều so với ADN trong nhân. D. Chứa các gen có từng cặp alen.
010: Nếu một mARN được cấu tạo từ 4 loại nucleotit: A, U, G, X thì có bao nhiêu loại bộ 3 chứa ít nhất hai A?
A. 37 B. 12 C. 27 D. 10
011: Loại đột biến nào sau đây có thể được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến?
A. đột biến giao tử hoặc đột biến xôma.
B. đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
C. đột biến giao tử hoặc đột biến tiền phôi.
D. đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc đột biến giao tử.
012: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn: A qui định vỏ trơn, a qui định vỏ nhăn; B qui định cây có tua cuốn, b qui định cây không có tua cuốn. Cho lai
Môn thi: SINH HỌC
001: Hạt phấn của một loài có bộ nhiễn sắc thể 2n = 10. Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng số NST là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng:
A. chuyển đoạn NST. B. lặp đoạn NST.
C. dung hợp hai NST với nhau. D. mất NST.
002: Axitamin Lơxin được mã hóa bởi bộ ba XUA trên phân tử mARN. Vậy tARN mang axitamin này có bộ ba đối mã là:
A. 5’ GAU 3’ B. 3’ GAT 5’ C. 5’ UAG 3’ D. 5’ XAU 3’
003: Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, ở một bên bố hoặc mẹ đã xảy ra sự không phân li của một cặp NST ở một số tế bào. Qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là:
A. 2n; 2n+ 1; 2n- 1 B. 2n+ 1; 2n- 1 C. 2n; 2n+ 2; 2n- 2 D. 2n; 2n+ 1
004: Trong chăn nuôi, ở điều kiện thích hợp nhất, gà Ri 3 tháng tuổi có thể nặng 1,4 kg; trong khi đó gà Công nghiệp 3 tháng tuổi có thể nặng tới 2,5 kg. Kết quả đó nói lên:
A. Kiểu gen đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định năng suất của giống.
B. Vai trò quan trọng của môi trường trong việc quyết định cân nặng của gà.
C. Vai trò của kĩ thuật nuôi dưỡng trong việc quyết định cân nặng của gà.
D. Tính trạng cân nặng ở gà Công nghiệp do nhiều gen chi phối hơn ở gà Ri.
005: Phân tích thành phần cấu tạo của một phân tử ADN thấy tổng hai loại nu có kích thước lớn chiếm đến 70%. Nguồn gốc của mẫu ADN này nhiều khả năng hơn cả là từ:
A. Một tế bào sinh vật nhân thật. B. Một tế bào vi khuẩn.
C. Một thực khuẩn thể có ADN sợi kép. D. Một thực khuẩn thể có ADN sợi đơn
006: Một gen có tổng số hai loại nuclêôtit bằng 40% so với số nuclêôtit của gen, số liên kết hiđrô của gen bằng
3900. Gen đó sao mã được một phân tử mARN có 10% Uraxin và 20% Guanin. Số lượng từng loại ribônuclêôtit của
phân tử mARN tổng hợp từ gen:
A. U = 75, rA = 525, rG = 150 , rX = 750 rNu . B. U = 150, rA = 450, rG = 300 ,rX = 600.
C. U = 225, rA = 375, rG = 300 , rX = 600 rNu. D. U=150, rA = 450, rG = 600 , rX = 300 rNu.
007: Khi nói về mối quan hệ kiểu gen-môi trường-kiểu hình, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.
B. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể với môi trường.
C. Tính trạng số lượng chịu nhiều ảnh hưởng của điều kiện môi trường.
D. Giới tính không ảnh hưởng đến sự biểu hiện kiểu hình của kiểu gen.
008: Trường hợp nào sau đây thuộc đa bội hóa cùng nguồn?
AABB x aabb ( AAaBb
AABB x DDEE ( AABBDDEE
AABB x aabb ( AAaaBBbb
D. AABB x DDEE ( ABDE
Đáp án: C
009: Gen trong ADN trong ti thể và lục lạp không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chứa các gen không có cặp alen. B. Có cấu trúc dạng vòng.
C. Hàm lượng ít hơn nhiều so với ADN trong nhân. D. Chứa các gen có từng cặp alen.
010: Nếu một mARN được cấu tạo từ 4 loại nucleotit: A, U, G, X thì có bao nhiêu loại bộ 3 chứa ít nhất hai A?
A. 37 B. 12 C. 27 D. 10
011: Loại đột biến nào sau đây có thể được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến?
A. đột biến giao tử hoặc đột biến xôma.
B. đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
C. đột biến giao tử hoặc đột biến tiền phôi.
D. đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc đột biến giao tử.
012: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn: A qui định vỏ trơn, a qui định vỏ nhăn; B qui định cây có tua cuốn, b qui định cây không có tua cuốn. Cho lai
 

























Các ý kiến mới nhất